Tổng hợp tiếng Trung công xưởng: Từ vựng – Giao tiếp – Mẹo học hiệu quả

từ vựng tiếng Trung công xưởng

Trong môi trường làm việc tại nhà máy, giao tiếp là yếu tố then chốt để đảm bảo hiệu quả và an toàn. Với sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc và Đài Loan, việc trang bị kiến thức từ vựng tiếng trung công xưởng không chỉ giúp bạn hiểu rõ công việc mà còn mở ra cơ hội tăng lương, thăng tiến. Vậy học từ đâu? Bắt đầu như thế nào khi bạn chỉ có thời gian sau giờ tan ca? Hãy cùng khám phá hệ thống từ vựng, mẫu câu, tình huống thực tế và mẹo học hiệu quả trong bài viết dưới đây cùng tiengtrungbido.

Từ vựng tiếng Trung công xưởng cơ bản 

Để làm việc hiệu quả trong môi trường công xưởng sử dụng tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành là điều không thể thiếu. Dù bạn là công nhân mới vào nhà máy, tổ trưởng dây chuyền hay kỹ thuật viên, những từ ngữ quen thuộc liên quan đến các bộ phận, công việc và thiết bị đều giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp và xử lý tình huống. Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Trung công xưởng cơ bản được phân chia theo từng nhóm để bạn dễ học và ứng dụng ngay tại nơi làm việc.

Các bộ phận trong công xưởng (工厂的部门)

Hán tự Pinyin Nghĩa Ví dụ
工厂 gōngchǎng Nhà máy 我在一家电子工厂工作。Wǒ zài yī jiā diànzǐ gōngchǎng gōngzuò. (Tôi làm việc tại một nhà máy điện tử.)
车间 chējiān Phân xưởng 他被分配到生产车间。Tā bèi fēnpèi dào shēngchǎn chējiān. (Anh ấy được phân công đến xưởng sản xuất.)
仓库 cāngkù Kho hàng 成品都存放在仓库里。Chéngpǐn dōu cúnfàng zài cāngkù lǐ. (Thành phẩm được cất giữ trong kho.)
办公室 bàngōngshì Văn phòng 请到办公室报到。Qǐng dào bàngōngshì bàodào. (Vui lòng đến văn phòng để báo danh.)
食堂 shítáng Nhà ăn 工人们在食堂吃午饭。Gōngrénmen zài shítáng chī wǔfàn. (Công nhân ăn trưa ở nhà ăn.)
宿舍 sùshè Ký túc xá 公司提供免费宿舍。Gōngsī tígōng miǎnfèi sùshè. (Công ty cung cấp ký túc xá miễn phí.)
检验室 jiǎnyànshì Phòng kiểm định 产品需要送到检验室检测。Chǎnpǐn xūyào sòng dào jiǎnyànshì jiǎncè. (Sản phẩm cần được gửi đến phòng kiểm định.)
更衣室 gēngyīshì Phòng thay đồ 上班前请到更衣室换工作服。Shàngbān qián qǐng dào gēngyīshì huàn gōngzuòfú. (Vui lòng thay đồng phục trước khi làm.)
控制室 kòngzhìshì Phòng điều khiển 所有设备由控制室统一管理。Suǒyǒu shèbèi yóu kòngzhìshì tǒngyī guǎnlǐ. (Mọi thiết bị được điều khiển tại phòng điều khiển.)
成品区 chéngpǐnqū Khu thành phẩm 成品区不允许吸烟。Chéngpǐnqū bù yǔnxǔ xīyān. (Cấm hút thuốc trong khu thành phẩm.)
原料区 yuánliàoqū Khu nguyên liệu 所有原料都要分类放置。Suǒyǒu yuánliào dōu yào fēnlèi fàngzhì. (Nguyên liệu cần được phân loại.)
包装区 bāozhuāngqū Khu đóng gói 包装区今天特别忙。Bāozhuāngqū jīntiān tèbié máng. (Khu đóng gói hôm nay rất bận rộn.)
维修区 wéixiūqū Khu sửa chữa 设备坏了请送到维修区。Shèbèi huài le qǐng sòng dào wéixiūqū. (Thiết bị hỏng thì gửi đến khu sửa chữa.)
安全室 ānquánshì Phòng an toàn 安全室会定期培训员工。Ānquánshì huì dìngqí péixùn yuángōng. (Phòng an toàn sẽ huấn luyện định kỳ.)
入口处 rùkǒuchù Cổng vào 入口处需出示工牌。Rùkǒuchù xū chūshì gōngpái. (Phải xuất trình thẻ công nhân tại cổng vào.)

Các chức vụ trong công xưởng

từ vựng tiếng Trung các chức vụ trong công xưởng

Hán tự Pinyin Nghĩa Ví dụ
厂长 chǎng zhǎng Xưởng trưởng 厂长负责整个工厂的运营管理。

→ Chǎng zhǎng fùzé zhěnggè gōngchǎng de yùnyíng guǎnlǐ. 

→ Giám đốc nhà máy chịu trách nhiệm quản lý vận hành toàn bộ nhà máy.

副厂长 fù chǎng zhǎng Phó xưởng 副厂长协助厂长处理日常事务。

→ Fù chǎng zhǎng xiézhù chǎng zhǎng chǔlǐ rìcháng shìwù. 

→ Phó giám đốc hỗ trợ giám đốc xử lý công việc hàng ngày.

生产经理 shēngchǎn jīnglǐ Quản lý sản xuất 生产经理需要确保生产按时完成。

→ Shēngchǎn jīnglǐ xūyào quèbǎo shēngchǎn ànshí wánchéng. 

→ Quản lý sản xuất cần đảm bảo hoàn thành sản xuất đúng thời hạn.

生产主管 shēngchǎn zhǔguǎn Giám sát sản xuất 生产主管每天检查生产进度。

→ Shēngchǎn zhǔguǎn měitiān jiǎnchá shēngchǎn jìndù. 

→ Giám sát sản xuất kiểm tra tiến độ sản xuất hàng ngày.

车间主任 chējiān zhǔrèn Trưởng phân xưởng 车间主任管理整个车间的运作。

→ Chējiān zhǔrèn guǎnlǐ zhěnggè chējiān de yùnzuò. 

→ Trưởng phân xưởng quản lý hoạt động của cả phân xưởng.

班长 bān zhǎng Tổ trưởng 班长安排工人每天的工作任务。

→ Bān zhǎng ānpái gōngrén měitiān de gōngzuò rènwù. 

→ Tổ trưởng phân công công việc hàng ngày cho công nhân.

小组长 xiǎozǔ zhǎng Nhóm trưởng 小组长负责协调组内工作。

→ Xiǎozǔ zhǎng fùzé xiétiáo zǔnèi gōngzuò. 

→ Nhóm trưởng chịu trách nhiệm phối hợp công việc trong nhóm.

技术经理 jìshù jīnglǐ Quản lý kỹ thuật 技术经理制定技术改进计划。

→ Jìshù jīnglǐ zhìdìng jìshù gǎijìn jìhuà. 

→ Quản lý kỹ thuật lập kế hoạch cải tiến kỹ thuật.

技术员 jìshùyuán Nhân viên kỹ thuật 技术员每天检查设备运行情况。

→ Jìshùyuán měitiān jiǎnchá shèbèi yùnxíng qíngkuàng. 

→ Nhân viên kỹ thuật kiểm tra tình trạng vận hành của thiết bị mỗi ngày.

工程师 gōngchéngshī Kỹ sư 工程师负责设计生产流程。

→ Gōngchéngshī fùzé shèjì shēngchǎn liúchéng. 

→ Kỹ sư chịu trách nhiệm thiết kế quy trình sản xuất.

质检经理 zhìjiǎn jīnglǐ Quản lý chất lượng 质检经理监督产品质量标准。

→ Zhìjiǎn jīnglǐ jiāndū chǎnpǐn zhìliàng biāozhǔn. 

→ Quản lý chất lượng giám sát tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm.

质检员 zhìjiǎn yuán Nhân viên kiểm tra chất lượng 质检员会检查每批货物。

→ Zhìjiǎn yuán huì jiǎnchá měi pī huòwù. 

→ Nhân viên kiểm tra chất lượng sẽ kiểm tra từng lô hàng.

采购经理 cǎigòu jīnglǐ Quản lý thu mua 采购经理负责原材料的采购工作。

→ Cǎigòu jīnglǐ fùzé yuán cáiliào de cǎigòu gōngzuò. 

→ Quản lý thu mua phụ trách việc mua nguyên vật liệu.

仓库主管 cāngkù zhǔguǎn Quản lý kho 仓库主管管理货物的进出。

→ Cāngkù zhǔguǎn guǎnlǐ huòwù de jìnchū. 

→ Quản lý kho giám sát việc nhập và xuất hàng.

仓库管理员 cāngkù guǎnlǐyuán Nhân viên quản lý kho 仓库管理员每天记录库存情况。

→ Cāngkù guǎnlǐyuán měitiān jìlù kùcún qíngkuàng. 

→ Nhân viên quản lý kho ghi chép tình trạng tồn kho hàng ngày.

维修工 wéixiū gōng Thợ bảo trì 维修工修理损坏的设备。

→ Wéixiū gōng xiūlǐ sǔnhuài de shèbèi. 

→ Thợ bảo trì sửa chữa thiết bị bị hỏng.

电工 diàngōng Thợ điện 电工负责厂区的电力系统。

→ Diàngōng fùzé chǎngqū de diànlì xìtǒng. 

→ Thợ điện phụ trách hệ thống điện của nhà máy.

焊工 hàngōng Thợ hàn 焊工在车间焊接金属部件。

→ Hàngōng zài chējiān hànjiē jīnshǔ bùjiàn. 

→ Thợ hàn hàn các bộ phận kim loại trong phân xưởng.

操作员 cāozuòyuán Công nhân vận hành máy 操作员需要熟悉机器操作方法。

→ Cāozuòyuán xūyào shúxī jīqì cāozuò fāngfǎ. 

→ Công nhân vận hành máy cần nắm vững cách vận hành máy móc.

普工 pǔgōng Công nhân phổ thông 普工完成基本的生产任务。

→ Pǔgōng wánchéng jīběn de shēngchǎn rènwù. 

→ Công nhân phổ thông thực hiện các nhiệm vụ sản xuất cơ bản.

包装工 bāozhuāng gōng Công nhân đóng gói 包装工负责成品的包装工作。

→ Bāozhuāng gōng fùzé chéngpǐn de bāozhuāng gōngzuò. 

→ Công nhân đóng gói thành phẩm.

叉车司机 chāchē sījī Lái xe nâng 叉车司机搬运货物到仓库。

→ Chāchē sījī bānyùn huòwù dào cāngkù. 

→ Lái xe nâng vận chuyển hàng hóa đến kho.

安全员 ānquán yuán Nhân viên an toàn lao động 安全员每天检查厂区安全。

→ Ānquán yuán měitiān jiǎnchá chǎngqū ānquán. 

→ Nhân viên an toàn kiểm tra an toàn khu vực nhà máy hàng ngày.

清洁工 qīngjié gōng Nhân viên vệ sinh 清洁工保持车间的清洁卫生。

→ Qīngjié gōng bǎochí chējiān de qīngjié wèishēng. 

→ Nhân viên vệ sinh giữ gìn vệ sinh phân xưởng.

实习生 shíxí shēng Thực tập sinh 实习生在主管的指导下学习工作。

→ Shíxí shēng zài zhǔguǎn de zhǐdǎo xià xuéxí gōngzuò. 

→ Thực tập sinh học việc dưới sự hướng dẫn của quản lý.

Thiết bị – máy móc – dụng cụ làm việc (设备和工具)

Hán tự Pinyin Nghĩa Ví dụ
机器 jīqì Máy móc 工人正在维修机器。

Gōngrén zhèngzài wéixiū jīqì. 

(Công nhân đang sửa chữa máy móc.)

工具 gōngjù Dụng cụ 使用工具时要注意安全。

Shǐyòng gōngjù shí yào zhùyì ānquán. 

(Phải chú ý an toàn khi dùng dụng cụ.)

电钻 diànzuàn Máy khoan điện 请使用电钻钻孔。

Qǐng shǐyòng diànzuàn zuānkǒng. 

(Hãy dùng máy khoan điện để khoan lỗ.)

扳手 bānshǒu Mỏ lết 工程师正在用扳手调设备。

Gōngchéngshī zhèngzài yòng bānshǒu tiáo shèbèi. 

(Kỹ sư đang điều chỉnh thiết bị bằng mỏ lết.)

螺丝刀 luósīdāo Tua vít 请借我一把螺丝刀。

Qǐng jiè wǒ yī bǎ luósīdāo. 

(Cho tôi mượn một cái tua vít.)

传送带 chuánsòngdài Băng chuyền 产品通过传送带输送。

Chǎnpǐn tōngguò chuánsòngdài shūsòng. 

(Sản phẩm được vận chuyển qua băng chuyền.)

起重机 qǐzhòngjī Cần cẩu 起重机正在吊重物。

Qǐzhòngjī zhèngzài diào zhòngwù. 

(Cần cẩu đang nâng vật nặng.)

安全帽 ānquánmào Mũ bảo hộ 进入工地必须戴安全帽。

Jìnrù gōngdì bìxū dài ānquánmào. 

(Vào công trường phải đội mũ bảo hộ.)

手套 shǒutào Găng tay 操作时要戴好手套。

Cāozuò shí yào dài hǎo shǒutào. 

(Phải đeo găng tay khi làm việc.)

防护眼镜 fánghù yǎnjìng Kính bảo hộ 使用切割机时要戴防护眼镜。

Shǐyòng qiēgējī shí yào dài fánghù yǎnjìng.

(Đeo kính bảo hộ khi sử dụng máy cắt.)

焊接机 hànjiējī Máy hàn 焊接机温度很高,要小心。

Hànjiējī wēndù hěn gāo, yào xiǎoxīn. 

(Máy hàn có nhiệt độ cao, phải cẩn thận.)

检测仪 jiǎncèyí Thiết bị đo lường 请用检测仪检测温度。

Qǐng yòng jiǎncèyí jiǎncè wēndù. 

(Dùng máy đo để kiểm tra nhiệt độ.)

打包机 dǎbāojī Máy đóng gói 打包机能提高效率。

Dǎbāojī néng tígāo xiàolǜ. 

(Máy đóng gói giúp tăng hiệu suất.)

充电器 chōngdiànqì Bộ sạc 工具没电了,需要充电器。

Gōngjù méi diàn le, xūyào chōngdiànqì. 

(Dụng cụ hết pin, cần sạc điện.)

电风扇 diànfēngshàn Quạt điện 夏天必须开电风扇。

Xiàtiān bìxū kāi diànfēngshàn. 

(Mùa hè phải mở quạt điện.)

Từ vựng về chế độ và lương thưởng trong công xưởng

từ vựng về chế độ và lương thưởng tiếng Trung

Hán tự Pinyin Nghĩa Ví dụ
全薪 quán xīn Lương nhận đủ 他每个月都能拿到全薪。

→ Tā měi gè yuè dōu néng ná dào quán xīn.

→ Mỗi tháng anh ấy đều nhận đủ lương.

半薪 bàn xīn Nủa mức lương 因为休假,他这个月只领半薪。

→ Yīnwèi xiūjià, tā zhège yuè zhǐ lǐng bàn xīn. 

→ Vì nghỉ phép nên tháng này anh ấy chỉ nhận nửa lương.

工资制度 gōngzī zhìdù Quy định về tiền lương 公司实行新的工资制度。

→ Gōngsī shíxíng xīn de gōngzī zhìdù. 

→ Công ty áp dụng chế độ lương mới.

奖金制度 jiǎngjīn zhìdù Chế độ thưởng 企业调整了奖金制度。

→ Qǐyè tiáozhěng le jiǎngjīn zhìdù. 

→ Doanh nghiệp đã điều chỉnh chế độ thưởng.

会客制度 huìkè zhìdù Chế độ tiếp khách 公司有严格的会客制度。

→ Gōngsī yǒu yángé de huìkè zhìdù. 

→ Công ty có quy định tiếp khách nghiêm ngặt.

年工资 nián gōngzī Lương năm 他的年工资很可观。

→ Tā de nián gōngzī hěn kěguān. 

→ Lương năm của anh ấy khá cao.

月工资 yuè gōngzī Lương tháng 他们的月工资按时发放。

→ Tāmen de yuè gōngzī ànshí fāfàng. 

→ Lương tháng của họ được trả đúng hạn.

周工资 zhōu gōngzī Lương tuần 这家公司发周工资。

→ Zhè jiā gōngsī fā zhōu gōngzī. 

→ Công ty này trả lương theo tuần.

日工资 rì gōngzī Lương ngày 工人可以按日工资结算。

→ Gōngrén kěyǐ àn rì gōngzī jiésuàn. 

→ Công nhân có thể tính lương theo ngày.

计件工资 jìjiàn gōngzī Lương theo sản phẩm 这个厂采用计件工资。

→ Zhège chǎng cǎiyòng jìjiàn gōngzī. 

→ Nhà máy này áp dụng trả lương theo sản phẩm.

保健费 bǎojiàn fèi Phí bảo vệ sức khỏe 公司每年支付保健费。

→ Gōngsī měinián zhīfù bǎojiàn fèi. 

→ Công ty trả phí bảo vệ sức khỏe hằng năm.

加班费 jiābān fèi Tiền làm thêm giờ 员工加班有加班费。

→ Yuángōng jiābān yǒu jiābān fèi. 

→ Nhân viên làm thêm được trả tiền tăng ca.

奖金 jiǎngjīn Tiền thưởng 他因为表现出色得到了奖金。

→ Tā yīnwèi biǎoxiàn chūsè dédàole jiǎngjīn. 

→ Anh ấy nhận thưởng vì thành tích xuất sắc.

工资标准 gōngzī biāozhǔn Mức lương tiêu chuẩn 这个行业的工资标准很高。

→ Zhège hángyè de gōngzī biāozhǔn hěn gāo. 

→ Mức lương tiêu chuẩn của ngành này khá cao.

工资差额 gōngzī chā’é Khoản chênh lệch lương 两地的工资差额明显。

→ Liǎng dì de gōngzī chā’é míngxiǎn. 

→ Chênh lệch lương giữa hai nơi rất rõ rệt.

工资水平 gōngzī shuǐpíng Mặt bằng thu nhập 这个城市的工资水平稳定。

→ Zhège chéngshì de gōngzī shuǐpíng wěndìng. 

→ Mức lương ở thành phố này ổn định.

工资基金 gōngzī jījīn Quỹ lương 企业设立了专门的工资基金。

→ Qǐyè shèlì le zhuānmén de gōngzī jījīn. 

→ Doanh nghiệp lập quỹ lương riêng.

工资级别 gōngzī jíbié Bậc lương 他升到了更高的工资级别。

→ Tā shēng dào le gèng gāo de gōngzī jíbié.

→ Anh ấy được lên bậc lương cao hơn.

工资动迭 gōngzī dòngjié Mức điều chỉnh lương 公司每年都会有工资动迭。

→ Gōngsī měinián dōu huì yǒu gōngzī dòngjié.

 → Công ty điều chỉnh lương hằng năm.

工资名单 gōngzī míngdān Danh sách trả lương 财务正在准备工资名单。

→ Cáiwù zhèngzài zhǔnbèi gōngzī míngdān. 

→ Bộ phận kế toán đang chuẩn bị danh sách lương.

定额制度 dìng’é zhìdù Quy định định mức 厂里实行新的定额制度。

→ Chǎng lǐ shíxíng xīn de dìng’é zhìdù. 

→ Nhà máy áp dụng quy định định mức mới.

夜班津贴 yèbān jīntiē Phụ cấp ca đêm 夜班工人有夜班津贴。

→ Yèbān gōngrén yǒu yèbān jīntiē. 

→ Công nhân ca đêm được nhận phụ cấp.

劳动安全 láodòng ānquán An toàn lao động 我们非常重视劳动安全。

→ Wǒmen fēicháng zhòngshì láodòng ānquán. 

→ Chúng tôi rất coi trọng an toàn lao động.

生产安全 shēngchǎn ānquán An toàn sản xuất 工厂严格执行生产安全规定。

→ Gōngchǎng yángé zhíxíng shēngchǎn ānquán guīdìng. 

→ Nhà máy thực hiện nghiêm quy định an toàn sản xuất.

劳动保险 láodòng bǎoxiǎn Bảo hiểm lao động 每位员工都参加了劳动保险。

→ Měi wèi yuángōng dōu cānjiā le láodòng bǎoxiǎn. 

→ Mỗi nhân viên đều tham gia bảo hiểm lao động.

Mẫu câu giao tiếp hằng ngày trong tiếng Trung công xưởng

Sau khi đã nắm được các từ vựng cơ bản, bước tiếp theo để giao tiếp hiệu quả là luyện tập các mẫu câu thực tế. Trong môi trường nhà máy, xưởng sản xuất, các tình huống giao tiếp diễn ra liên tục giữa công nhân, tổ trưởng và quản lý. Các mẫu câu tiếng Trung công xưởng sau được chia theo từng tình huống phổ biến giúp bạn ứng dụng nhanh chóng và chính xác.

管理与工人之间的基本交流 — Giao tiếp cơ bản giữa quản lý và công nhân

hội thoại tiếng Trung trong công xưởng

Mẫu câu Pinyin Nghĩa
你今天能加班吗? Nǐ jīntiān néng jiābān ma? Hôm nay bạn có thể tăng ca không?
请把这个做完再下班。 Qǐng bǎ zhège zuò wán zài xiàbān. Hãy hoàn thành cái này rồi mới tan ca.
今天的任务很紧,抓紧时间。 Jīntiān de rènwù hěn jǐn, zhuājǐn shíjiān. Nhiệm vụ hôm nay gấp, tranh thủ thời gian.
做得不错,继续保持。 Zuò de búcuò, jìxù bǎochí. Làm tốt lắm, tiếp tục phát huy nhé.
这是你的工作区。 Zhè shì nǐ de gōngzuòqū. Đây là khu vực làm việc của bạn.
有问题可以随时问我。 Yǒu wèntí kěyǐ suíshí wèn wǒ. Có vấn đề gì cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào.
每天要按时打卡。 Měitiān yào ànshí dǎkǎ. Mỗi ngày phải chấm công đúng giờ.
记得穿好安全帽。 Jìdé chuān hǎo ānquán mào. Nhớ đội mũ bảo hộ an toàn.
工作态度很重要。 Gōngzuò tàidù hěn zhòngyào. Thái độ làm việc rất quan trọng.
加油,我们快完成了! Jiāyóu, wǒmen kuài wánchéng le! Cố lên, chúng ta sắp hoàn thành rồi!

工作相关的问答 — Hỏi – đáp về công việc

Mẫu câu Pinyin Nghĩa
我该从哪里开始做? Wǒ gāi cóng nǎlǐ kāishǐ zuò? Tôi nên bắt đầu làm từ đâu?
这个怎么操作? Zhège zěnme cāozuò? Cái này vận hành như thế nào?
工具放在哪儿? Gōngjù fàng zài nǎr? Dụng cụ để ở đâu?
现在可以休息了吗? Xiànzài kěyǐ xiūxi le ma? Bây giờ có thể nghỉ chưa?
我要做多久? Wǒ yào zuò duōjiǔ? Tôi phải làm trong bao lâu?
可以帮我一下吗? Kěyǐ bāng wǒ yíxià ma? Có thể giúp tôi một chút không?
这个做对了吗? Zhège zuò duì le ma? Cái này tôi làm đúng chưa?
今天要做多少件? Jīntiān yào zuò duōshǎo jiàn? Hôm nay phải làm bao nhiêu cái?
我可以换工作岗位吗? Wǒ kěyǐ huàn gōngzuò gǎngwèi ma? Tôi có thể đổi vị trí công việc không?
午饭几点开始? Wǔfàn jǐ diǎn kāishǐ? Bữa trưa bắt đầu lúc mấy giờ?

报告问题 / 请求帮助 — Báo cáo sự cố / yêu cầu giúp đỡ

Mẫu câu Pinyin Nghĩa
机器坏了,动不了了。 Jīqì huài le, dòng bù liǎo le. Máy bị hỏng, không hoạt động được nữa.
有东西掉了,请帮我一下。 Yǒu dōngxi diào le, qǐng bāng wǒ yíxià. Có đồ rơi rồi, giúp tôi với.
电源出了问题。 Diànyuán chūle wèntí. Nguồn điện gặp sự cố.
我不小心割伤手了。 Wǒ bù xiǎoxīn gē shāng shǒu le. Tôi vô ý bị đứt tay.
防护眼镜坏了,我需要新的。 Fánghù yǎnjìng huài le, wǒ xūyào xīn de. Kính bảo hộ hỏng rồi, tôi cần cái mới.
地上有水,小心滑倒! Dìshàng yǒu shuǐ, xiǎoxīn huádǎo! Dưới sàn có nước, cẩn thận trơn trượt!
我感到不舒服,想请假。 Wǒ gǎndào bù shūfú, xiǎng qǐngjià. Tôi thấy không khỏe, muốn xin nghỉ.
灯不亮了,可能是灯泡烧了。 Dēng bù liàng le, kěnéng shì dēngpào shāo le. Đèn không sáng, có thể cháy bóng.
这里需要清理一下。 Zhèlǐ xūyào qīnglǐ yíxià. Khu vực này cần được dọn dẹp.
请叫维修人员来看看。 Qǐng jiào wéixiū rényuán lái kànkan. Gọi người sửa chữa đến xem giúp.

常用的命令句 — Câu mệnh lệnh thường dùng

hội thoại tiếng Trung câu ra lệnh

Mẫu câu Pinyin Nghĩa
把这个搬过去。 Bǎ zhège bān guòqù. Mang cái này qua đó.
快一点,动作要快! Kuài yìdiǎn, dòngzuò yào kuài! Nhanh lên, làm nhanh tay lên!
安静一点,不要说话。 Ānjìng yìdiǎn, búyào shuōhuà. Im lặng một chút, đừng nói chuyện.
把垃圾清理干净。 Bǎ lājī qīnglǐ gānjìng. Dọn sạch rác đi.
这个先不要动。 Zhège xiān búyào dòng. Cái này tạm thời đừng động vào.
小心使用机器。 Xiǎoxīn shǐyòng jīqì. Cẩn thận khi dùng máy.
把材料准备好。 Bǎ cáiliào zhǔnbèi hǎo. Chuẩn bị sẵn nguyên liệu.
把门关上。 Bǎ mén guān shàng. Đóng cửa lại.
别迟到! Bié chídào! Đừng đi trễ!
跟我来,我教你怎么做。 Gēn wǒ lái, wǒ jiāo nǐ zěnme zuò. Đi theo tôi, tôi chỉ cho bạn cách làm.

Tình huống mô phỏng thực tế tiếng Trung công xưởng

tình huống tiếng Trung thực tế trong công xưởng

Trong môi trường công xưởng, mỗi tình huống đều đòi hỏi phản ứng nhanh và giao tiếp rõ ràng. Dù là trao đổi công việc hằng ngày hay xử lý sự cố bất ngờ, việc sử dụng đúng mẫu câu tiếng Trung trong công xưởng sẽ giúp bạn tự tin hơn, tránh hiểu nhầm và tăng hiệu quả công việc. Phần dưới đây sẽ tiếp tục đưa bạn vào những tình huống thực tế khó xử như tai nạn lao động hay mâu thuẫn với đồng nghiệp – nơi kỹ năng ngôn ngữ là công cụ bảo vệ chính bạn.

Đi phỏng vấn xin việc dùng tiếng Trung công xưởng

A: 你好,我是来应聘的。
/nǐ hǎo, wǒ shì lái yìngpìn de/
→ Xin chào, tôi đến để phỏng vấn.

B: 欢迎,请问你应聘什么岗位?
/huānyíng, qǐngwèn nǐ yìngpìn shénme gǎngwèi?/
→ Chào mừng bạn, bạn ứng tuyển vị trí nào?

A: 我想应聘生产线的操作员。
/wǒ xiǎng yìngpìn shēngchǎnxiàn de cāozuòyuán/
→ Tôi muốn ứng tuyển làm công nhân dây chuyền sản xuất.

B: 有经验吗?之前做过类似的工作吗?
/yǒu jīngyàn ma? zhīqián zuò guò lèisì de gōngzuò ma?/
→ Bạn có kinh nghiệm không? Trước đây đã làm công việc tương tự chưa?

A: 做过两年,在广东的一个电子厂。
/zuò guò liǎng nián, zài Guǎngdōng de yí gè diànzǐ chǎng/
→ Tôi đã làm hai năm ở một xưởng điện tử tại Quảng Đông.

B: 我们这里提供住宿,一个月工资是6000元左右。
/wǒmen zhèlǐ tígōng zhùsù, yí gè yuè gōngzī shì liùqiān yuán zuǒyòu/
→ Ở đây chúng tôi có chỗ ở, lương tháng khoảng 6000 tệ.

A: 工作时间是怎样的?
/gōngzuò shíjiān shì zěnyàng de?/
→ Thời gian làm việc như thế nào?

B: 每天上班8小时,轮班制。
/měitiān shàngbān bā xiǎoshí, lúnbān zhì/
→ Mỗi ngày làm 8 tiếng, theo ca.

A: 有加班吗?加班工资怎么算?
/yǒu jiābān ma? jiābān gōngzī zěnme suàn?/
→ Có tăng ca không? Lương tăng ca tính thế nào?

B: 有,按国家标准计算,1.5倍工资。
/yǒu, àn guójiā biāozhǔn jìsuàn, yī diǎn wǔ bèi gōngzī/
→ Có, tính theo tiêu chuẩn nhà nước, gấp 1.5 lần lương cơ bản.

Dùng tiếng Trung công xưởng giới thiệu trong buổi đầu đi làm

A: 你好,我是今天第一天上班的新员工。
/nǐ hǎo, wǒ shì jīntiān dì yī tiān shàngbān de xīn yuángōng/
→ Xin chào, tôi là nhân viên mới đi làm ngày đầu tiên.

B: 欢迎你,我带你去更衣室换工作服。
/huānyíng nǐ, wǒ dài nǐ qù gēngyīshì huàn gōngzuòfú/
→ Chào mừng bạn, tôi sẽ dẫn bạn đến phòng thay đồ để thay đồng phục.

A: 请问我的部门在哪里?
/qǐngwèn wǒ de bùmén zài nǎlǐ?/
→ Cho hỏi phòng ban của tôi ở đâu?

B: 你在装配车间工作,跟我来。
/nǐ zài zhuāngpèi chējiān gōngzuò, gēn wǒ lái/
→ Bạn làm ở xưởng lắp ráp, đi theo tôi.

A: 行李可以放在哪里?
/xíngli kěyǐ fàng zài nǎlǐ?/
→ Tôi có thể để đồ ở đâu?

B: 有员工储物柜,你可以锁上。
/yǒu yuángōng chǔwùguì, nǐ kěyǐ suǒ shàng/
→ Có tủ đồ cho nhân viên, bạn có thể khóa lại.

A: 今天谁带我熟悉工作?
/jīntiān shéi dài wǒ shúxī gōngzuò?/
→ Hôm nay ai hướng dẫn tôi công việc?

B: 小王是你的带教,他会告诉你怎么做。
/xiǎo Wáng shì nǐ de dàijiào, tā huì gàosu nǐ zěnme zuò/
→ Tiểu Vương sẽ hướng dẫn bạn, anh ấy sẽ chỉ cho bạn cách làm.

A: 谢谢!我会认真学习的。
/xièxiè! wǒ huì rènzhēn xuéxí de/
→ Cảm ơn! Tôi sẽ học thật chăm chỉ.

B: 不用紧张,慢慢来,有问题就问。
/bùyòng jǐnzhāng, mànman lái, yǒu wèntí jiù wèn/
→ Đừng căng thẳng, cứ từ từ, có gì không hiểu thì cứ hỏi.

Làm việc trong dây chuyền sản xuất

A: 今天你负责装配这条生产线的零件。
/jīntiān nǐ fùzé zhuāngpèi zhè tiáo shēngchǎnxiàn de língjiàn/
→ Hôm nay bạn phụ trách lắp ráp linh kiện ở dây chuyền này.

B: 请问我需要用哪些工具?
/qǐngwèn wǒ xūyào yòng nǎxiē gōngjù/
→ Cho hỏi tôi cần dùng những dụng cụ nào?

A: 你需要螺丝刀、电钻和手套。
/nǐ xūyào luósīdāo, diànzuàn hé shǒutào/
→ Bạn cần tua vít, máy khoan và găng tay.

B: 我是第一次做,可以教我一下吗?
/wǒ shì dì yī cì zuò, kěyǐ jiào wǒ yíxià ma/
→ Tôi làm lần đầu, có thể chỉ tôi một chút không?

A: 没问题,我来示范一遍。
/méi wèntí, wǒ lái shìfàn yí biàn/
→ Không vấn đề, tôi sẽ làm mẫu một lần.

B: 这个步骤我不太明白,可以重复一遍吗?
/zhège bùzhòu wǒ bútài míngbái, kěyǐ chóngfù yí biàn ma/
→ Bước này tôi chưa hiểu rõ, anh/chị có thể lặp lại được không?

A: 好的,这里你要先固定,然后再连接。
/hǎo de, zhèlǐ nǐ yào xiān gùdìng, ránhòu zài liánjiē/
→ Được, chỗ này bạn phải cố định trước rồi mới nối lại.

B: 连接的时候要注意什么?
/liánjiē de shíhòu yào zhùyì shénme/
→ Khi nối thì cần chú ý điều gì?

A: 要注意线不要交叉,也不能太紧。
/yào zhùyì xiàn bùyào jiāochā, yě bùnéng tài jǐn/
→ Phải để ý dây không được chồng chéo, cũng không quá căng.

B: 明白了,谢谢你。
/míngbái le, xièxie nǐ/
→ Tôi hiểu rồi, cảm ơn bạn.

Tình huống mất an toàn lao động

Tình huống: Báo cáo tai nạn, yêu cầu cấp cứu – Từ vựng liên quan đến y tế, cảnh báo nguy hiểm.

B: 我的手被机器夹住了,流了很多血!
/wǒ de shǒu bèi jīqì jiá zhù le, liú le hěn duō xuè/
→ Tay tôi bị kẹp trong máy rồi, chảy máu rất nhiều!

A: 快!我带你去医务室!
/kuài! wǒ dài nǐ qù yīwùshì/
→ Nhanh lên! Tôi đưa bạn tới phòng y tế!

B: 疼得受不了,我快晕了!
/téng de shòubùliǎo, wǒ kuài yūn le/
→ Đau quá chịu không nổi, tôi sắp ngất rồi!

A: 大家让一让,小心地滑!
/dàjiā ràng yí ràng, xiǎoxīn dì huá/
→ Mọi người tránh ra, cẩn thận trơn trượt!

B: 机器突然启动了,我来不及躲。
/jīqì tūrán qǐdòng le, wǒ láibùjí duǒ/
→ Máy đột ngột khởi động, tôi không kịp tránh.

A: 谁负责这台机器?为什么没关电源?
/shéi fùzé zhè tái jīqì? wèishéme méi guān diànyuán/
→ Ai phụ trách máy này? Sao không tắt nguồn điện?

B: 应该是上一个班的没检查清楚。
/yīnggāi shì shàng yí gè bān de méi jiǎnchá qīngchǔ/
→ Chắc là ca trước không kiểm tra kỹ.

A: 我已经通知管理人员来了。
/wǒ yǐjīng tōngzhī guǎnlǐ rényuán lái le/
→ Tôi đã báo quản lý đến rồi.

B: 请帮我打电话给家人。
/qǐng bāng wǒ dǎ diànhuà gěi jiārén/
→ Làm ơn gọi điện giúp tôi báo cho gia đình.

A: 放心,先让医生处理你的伤口。
/fàngxīn, xiān ràng yīshēng chǔlǐ nǐ de shāngkǒu/
→ Yên tâm, để bác sĩ xử lý vết thương cho bạn trước.

Dùng tiếng Trung công xưởng giải quyết mâu thuẫn nhỏ trong công việc

A: 你为什么把这些零件放错了位置?
/nǐ wèishénme bǎ zhèxiē língjiàn fàng cuò le wèizhì?/
→ Tại sao bạn đặt sai vị trí các linh kiện này?

B: 对不起,我刚才没注意到说明书。
/duìbuqǐ, wǒ gāngcái méi zhùyì dào shuōmíngshū./
→ Xin lỗi, lúc nãy tôi không để ý đến hướng dẫn.

A: 你这样会影响整个生产线的进度。
/nǐ zhèyàng huì yǐngxiǎng zhěnggè shēngchǎnxiàn de jìndù./
→ Làm như vậy sẽ ảnh hưởng đến tiến độ cả dây chuyền.

B: 我知道错了,我会马上纠正。
/wǒ zhīdào cuò le, wǒ huì mǎshàng jiūzhèng./
→ Tôi biết mình sai rồi, tôi sẽ sửa ngay.

A: 希望你以后能多加小心。
/xīwàng nǐ yǐhòu néng duōjiā xiǎoxīn./
→ Mong rằng sau này bạn cẩn thận hơn.

B: 嗯,谢谢你的提醒。
/èn, xièxie nǐ de tíxǐng./
→ Ừm, cảm ơn bạn đã nhắc nhở.

A: 不过,我们应该先沟通,而不是直接批评。
/bùguò, wǒmen yīnggāi xiān gōutōng, ér búshì zhíjiē pīpíng./
→ Tuy nhiên, chúng ta nên trao đổi trước chứ không chỉ trích ngay.

B: 你说得对,我以后会注意沟通方式。
/nǐ shuō de duì, wǒ yǐhòu huì zhùyì gōutōng fāngshì./
→ Bạn nói đúng, tôi sẽ chú ý cách giao tiếp hơn.

A: 要不要我们一起找主管说明一下情况?
/yàobuyào wǒmen yìqǐ zhǎo zhǔguǎn shuōmíng yíxià qíngkuàng?/
→ Có cần chúng ta cùng tìm quản lý để giải thích rõ tình hình không?

B: 好啊,这样更清楚,也避免误会。
/hǎo a, zhèyàng gèng qīngchǔ, yě bìmiǎn wùhuì./
→ Được, như vậy sẽ rõ ràng hơn và tránh hiểu lầm.

Mẹo học tiếng Trung công xưởng hiệu quả – Tăng tốc giao tiếp nơi làm việc

Học tiếng Trung công xưởng không chỉ giúp bạn hiểu rõ hướng dẫn từ quản lý, mà còn mở ra nhiều cơ hội thăng tiến trong môi trường sản xuất. Dưới đây là 4 mẹo học nhanh – nhớ lâu, phù hợp cho cả người mới bắt đầu và lao động đã đi làm.

Học qua thẻ từ – Flashcard chuyên ngành tiếng Trung công xưởng

  • Tập trung vào từ vựng hay dùng trong công việc, ưu tiên các từ liên quan đến an toàn lao động, quy trình sản xuất, máy móc.

  • Chia từ vựng thành nhóm để dễ nhớ:

    • Thiết bị – máy móc: 机器 (jīqì – máy móc), 螺丝刀 (luósīdāo – tua vít)…

    • Phòng ban: 质检部 (zhìjiǎn bù – bộ phận kiểm định chất lượng), 生产部 (shēngchǎn bù – phòng sản xuất)…

    • Thao tác: 安装 (ānzhuāng – lắp đặt), 检查 (jiǎnchá – kiểm tra)…

  • Sử dụng ứng dụng Anki, Quizlet để tạo và ôn flashcard mọi lúc mọi nơi.

Xem video thực tế làm việc

  • Theo dõi các kênh chuyên về đời sống công xưởng:

    • 中字工厂日记 (Nhật ký công xưởng có phụ đề Trung)

    • 打工日常 (Cuộc sống làm công)

    • 台湾制造业 (Ngành sản xuất Đài Loan)

  • Tìm kiếm bằng từ khóa tiếng Trung công xưởng để tiếp cận nhiều video hơn:
    “车间实录” (ghi hình thực tế xưởng sản xuất)
    “打工生活” (cuộc sống công nhân)
    “工厂上班流程” (quy trình làm việc trong nhà máy)

Ghi âm giọng – Luyện nói theo mẫu câu tiếng Trung công xưởng

  • Nghe phát âm mẫu, lặp lại từng cụm từ và ghi âm để so sánh với giọng chuẩn.

  • Ứng dụng luyện phát âm AI giúp sửa lỗi kịp thời: HelloChinese, Speechling, Pimsleur.

  • Tập trung luyện các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung công xưởng cơ bản: chào hỏi, xin hỗ trợ, báo cáo sự cố.

Tự ghi nhật ký công việc sử dụng tiếng Trung công xưởng

  • Mỗi ngày viết vài câu đơn giản: hôm nay làm gì, gặp khó khăn gì, học được từ mới nào.

  • Giúp bạn củng cố vốn từ và luyện cấu trúc câu trong ngữ cảnh thật.

Kết luận

Việc nắm vững tiếng Trung công xưởng không chỉ giúp bạn làm việc hiệu quả hơn mà còn mở rộng cơ hội phát triển nghề nghiệp trong môi trường quốc tế. Kết hợp phương pháp học phù hợp cùng các công cụ hỗ trợ sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp, xử lý tình huống nhanh chóng. Trong bối cảnh tiếng Trung hiện đại 2025 ngày càng phổ biến và ứng dụng rộng rãi, việc trang bị vốn ngôn ngữ này chính là chìa khóa để bạn bắt kịp xu hướng và hội nhập thành công.

Xem thêm:  Cảm ơn, xin lỗi tiếng Trung: Hơn cả lời nói – Nghệ thuật giao tiếp và văn hóa ứng xử

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *